Dịch

morning glory

danh từ (noun)
UK/ˈmɔːnɪŋ ˈɡlɔː.ɹi/US/ˈmoɹnɪŋ ˈɡloɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một số thành viên của họ Convolvulaceae; cây leo có hoa hình loa kèndanh từSeveral members of the family Convolvulaceae; climbing plants with trumpet shaped flowers.
  2. Sự cương cứng không tự nguyện xuất hiện khi thức dậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An involuntary erection present upon waking.
  3. Buổi sáng làm tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morning bout of love-making.
  4. Đám mây cuộn có hình trụ; một đám mây cuộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rolling cloud in the shape of a cylinder; a roll cloud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morning gloryDạng gốc (base form)
  2. morning gloriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mexican morning glorydanh từCây Ipomoea ba màu
Japanese morning glorydanh từIpomoea con số không
dwarf morning glorydanh từRau muống thuộc loài Convolvulus ba màu, có nguồn gốc từ Nam Âu
shaggy dwarf morning glorydanh từĐồng nghĩa với blue daze
perennial common morning gloryChưa có nghĩa
cypressvine morning gloryChưa có nghĩa
white-edge morning gloryChưa có nghĩa
beach morning gloryChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ? ? /
  • .
  • . .

AI