Dịch

gloriously

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vinh quang, vẻ vangtrạng từIn a glorious manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gloriouslyDạng gốc (base form)
  2. more gloriouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most gloriouslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

glorious-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạigloriously

Ví dụ

  • ' , hearer's ' .''Với tình yêu, cuộc sống sẽ trôi đi một cách vinh quang từ năm này qua năm khác, như tiếng của một bản nhạc vĩ đại có sức mạnh giữ trái tim người nghe lơ lửng trên đôi cánh đại bàng, vượt lên trên sự xấu hổ và điên rồ đê hèn của thế gian.'
  • .Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.
  • , : : , .Sau đó, Môi-se và con cái Y-sơ-ra-ên hát bài ca này cho Chúa, và nói: Hãy hát cho Chúa: vì Ngài thật vinh quang, Ngài đã ném ngựa và người cưỡi ngựa xuống biển.

AI