Dịch

halo

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Quầng (mặt trăng; mặt trời)danh từA circular band of coloured light, visible around the sun or moon etc., caused by reflection and refraction of light by ice crystals in the atmosphere.
  2. Đám mây khí bao quanh thiên thểdanh từA cloud of gas and other matter surrounding and captured by the gravitational field of a large diffuse astronomical object, such as a galaxy or cluster of galaxies.
  3. Hiệu ứng giống vòng hào quangdanh từAnything resembling this band, such as an effect caused by imperfect developing of photographs.
  4. Đánh vòng hào quangđộng từngoại động từ (transitive)To encircle with a halo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haloNguyên thể (infinitive)
  2. halosSố nhiều (plural)
  3. haloesSố nhiều (plural)
  4. haloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. haloingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

halo effectdanh từHiệu ứng hào quang
halo headlightdanh từĐèn pha vòng thiên thần
halo of gloryVòng hào quang
halo-halodanh từMón tráng miệng của Philippines bao gồm hỗn hợp đá bào và sữa với nhiều loại đậu ngọt luộc và trái cây, được phục vụ lạnh trong ly hoặc bát cao
halo-tiền tốBiển, muối, nước muối
22° halodanh từHiện tượng khí quyển do ánh sáng mặt trời hoặc ánh trăng khúc xạ qua hàng triệu tinh thể băng hình lục giác ở tầng trên của khí quyển, chẳng hạn như trong các đám mây ti, tạo ra một vòng ánh sáng có bán kính 22 độ xung quanh mặt trời hoặc mặt trăng
halo cardanh từMẫu ô tô hàng đầu được sử dụng để mang lại uy tín cho một nhãn hiệu hoặc thương hiệu ô tô, thông qua hiệu ứng hào quang, bằng sự liên kết mang tính biểu tượng với các mẫu ô tô khác và chính thương hiệu đó
halo hatdanh từMũ có vành rộng, tròn ôm sát khuôn mặt

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Vòng hào quang vàng
  1. nimbus, a luminous disc, often of gold, around or over the heads of saints, etc., in religious paintings.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Halotestin

Ví dụ

  • hào quang của cô lỏng
  • .Đêm nay có một vòng hào quang lớn quanh mặt trăng.
  • .Hào quang của bạn đang lỏng.

AI