halo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈalo/
Nghĩa chính
- Quầng mặt trời, quầng hào quangdanh từhalo (atmospheric phenomenon)
- Hào quangdanh từhalo (nimbus around the head of a holy figure)
- Tôi kéođộng từfirst-person singular present indicative of halar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haloDạng gốc (base form)
- halosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| halo-tiền tố | tiền tố | Hào quang- (biểu thị muối) |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc haloVí dụ
- .Chiếc áo choàng đó mang lại cho bạn một hào quang của sự uy nghi mà bạn không xứng đáng.
- .Sự giả dối là định kiến có một hào quang.