Dịch

halo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Biển, muối, nước muốitiền tốsea, salt, salt water
  2. Tên gọi các hợp chất hóa học có chứa một hoặc nhiều nguyên tử halogentiền tốForming names of chemical compounds which contain one or more halogen atoms.

Cụm từ (phrase)

halo-halodanh từMón tráng miệng của Philippines bao gồm hỗn hợp đá bào và sữa với nhiều loại đậu ngọt luộc và trái cây, được phục vụ lạnh trong ly hoặc bát cao

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἅλςháls“sea, salt”

Ngôn ngữ khác

AI