Dịch

halo effect

danh từ (noun)
US/ˈheɪloʊ əˈfɛkt/

Nghĩa chính

  1. Hiệu ứng hào quangdanh từA cognitive bias in which judgment of somebody's character is influenced by an overall impression of them.
  2. Tình huống trong đó thái độ hoặc niềm tin của người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi sự liên tưởng, ví dụ như bởi một sản phẩm hoặc dịch vụ liên quandanh từThe situation where the consumer's attitudes or beliefs are influenced by association, for example by a related product or service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. halo effectDạng gốc (base form)
  2. halo effectsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • '' . .Nhìn chung, trên chỉ số này, BP đạt được nhiều điểm nhất ở các mặt hàng được quảng cáo, nhưng cũng có một hiệu ứng 'hào quang' đối với những mặt hàng không bao gồm trong đó. Ngoài ra còn có một hiệu ứng hào quang rất nhỏ đối với hai công ty còn lại.

AI