Nghĩa chính
- Nổi tiếng, lừng danhtính từHaving fame; famous or noted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- famedDạng gốc (base form)
- more famedSo sánh hơn (comparative)
- most famedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- famed (for sth)nổi tiếng (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| famed for something | Nổi tiếng về điều gì | |
| far-famedtính từ | tính từ | Lừng danh, nổi tiếng khắp nơi |
| ill-famedtính từ | tính từ | Mang tiếng xấu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nổi tiếng
Họ từ (word family)
cùng gốc famedVí dụ
- Mystic’s , , world’s , 1800 , . .Lịch sử hàng hải của Mystic có từ thời kỳ nơi đây còn là trung tâm đóng tàu, giai đoạn được lưu giữ trọn vẹn tại Bảo tàng Mystic Seaport, bảo tàng lớn nhất và hàng đầu thế giới về lĩnh vực này, nơi lưu giữ con tàu săn cá voi nổi tiếng Charles W. Morgan từ thế kỷ 19.
- .Chúng tôi đang tiến gần đến Trụ đá Hercules lừng danh.
- .Cleopatra nổi tiếng vì sắc đẹp của bà.