Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lummox
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người vụng về
danh từ
A clumsy, stupid person; an awkward bungler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lummox
Dạng gốc
(base form)
lummox
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
You've
broken
the
plates
,
you
great
lummox
!
I
love
you
,
Gal
.
You're
lovable
.
Big
lovable
bloke
.
Loveable
lump
.
Loveable
lummox
.
Gal
Dove
,
party
boy
.
Big
oaf
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
paquete
Kẻ vô dụng, người vụng về
cernícalo
Thô lỗ; người vụng về
cazo
Người vụng về
AI
1
Người vụng về
1
Người vụng về
1
Người vụng về