Dịch

cazo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkaθo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một loại chảo hoặc nồi lớn, rộng ở phía trên hơn phía dướidanh từa kind of large saucepan or saucepot, wider at top than at bottom
  2. Cái muôidanh từladle
  3. Người vụng vềdanh từclumsy person
  4. Ma côdanh từpimp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cazoDạng gốc (base form)
  2. cazosSố nhiều (plural)
  3. cacilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. chaquetillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

le dijo la sartén al cazo ¡aparta que me tiznas!Nồi gọi ấm đun nước là màu đen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái bình
  1. jug

AI