Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cái bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving vessel or container, typically circular in cross-section and typically higher than it is wide, with a relatively small mouth or spout, an ear handle and often a stopper or top.
- Dung tích một bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount that a jug can hold.
- Nhà tù, trại giam, khámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jail.
- Hầm trong nồi đấtđộng từngoại động từ (transitive)To stew in an earthenware jug etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glass jug | Bình thủy tinh | |
| jug of water | Bình nước | |
| milk jugdanh từ | danh từ | Bình đựng sữa |
| pour from a jug | Rót từ bình | |
| water jugdanh từ | danh từ | Bình đựng nước |
| jug banddanh từ | danh từ | Nhóm nhạc sĩ mộc mạc, chuyên về nhạc bluegrass hoặc nhạc dân gian, có nhạc cụ bao gồm bình rỗng, chai và các hộp đựng tương tự với nhiều kích cỡ khác nhau tạo ra âm thanh khi người chơi thổi qua các lỗ trên đỉnh cổ của họ |
| jug holddanh từ | danh từ | Tay cầm leo núi lớn đủ lớn để quấn một bàn tay, tương tự như tay cầm của một cái bình |
| jug winedanh từ | danh từ | Rượu để bàn rẻ tiền, thường được đóng chai trong bình thủy tinh |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 6
Ấm đun nước siêu tốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An upright electric kettle.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ly bia có quai
Họ từ (word family)
cùng gốc jugNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạijugge
- từ tiếng Anh cổċēac“pitcher; jug”
danh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' ,' , ' . ?''Bố đang nói cho con biết bí mật nghề nghiệp đấy,' người cha nói, 'Nên con đừng có bép xép chuyện này với ai khác. Con đâu muốn bố bị tống giam đúng không?'
- […] 2000 , , 807.[…] như được minh họa trong số ra tháng 8 năm 2000, sử dụng một cặp bóng đèn điện tử 807 yêu thích của tôi.
- jug-jugged, , , .Dưới vườn cây ăn quả, một chú chim sơn ca cất tiếng líu lo, như thể nó cũng vừa tìm được một chỗ nương thân êm ái.