Dịch

jug

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/d͡ʒʌɡ/AU/d͡ʒɐɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cái bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving vessel or container, typically circular in cross-section and typically higher than it is wide, with a relatively small mouth or spout, an ear handle and often a stopper or top.
  2. Dung tích một bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount that a jug can hold.
  3. Nhà tù, trại giam, khámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jail.
  4. Hầm trong nồi đấtđộng từngoại động từ (transitive)To stew in an earthenware jug etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jugNguyên thể (infinitive)
  2. jugsSố nhiều (plural)
  3. juggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. juggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

glass jugBình thủy tinh
jug of waterBình nước
milk jugdanh từBình đựng sữa
pour from a jugRót từ bình
water jugdanh từBình đựng nước
jug banddanh từNhóm nhạc sĩ mộc mạc, chuyên về nhạc bluegrass hoặc nhạc dân gian, có nhạc cụ bao gồm bình rỗng, chai và các hộp đựng tương tự với nhiều kích cỡ khác nhau tạo ra âm thanh khi người chơi thổi qua các lỗ trên đỉnh cổ của họ
jug holddanh từTay cầm leo núi lớn đủ lớn để quấn một bàn tay, tương tự như tay cầm của một cái bình
jug winedanh từRượu để bàn rẻ tiền, thường được đóng chai trong bình thủy tinh

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 6
Ấm đun nước siêu tốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An upright electric kettle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ly bia có quai

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijugge
  2. từ tiếng Anh cổċēac“pitcher; jug”
danh từ

Jack Russellpug

Ví dụ

  • ' ,' , ' . ?''Bố đang nói cho con biết bí mật nghề nghiệp đấy,' người cha nói, 'Nên con đừng có bép xép chuyện này với ai khác. Con đâu muốn bố bị tống giam đúng không?'
  • […] 2000 , , 807.[…] như được minh họa trong số ra tháng 8 năm 2000, sử dụng một cặp bóng đèn điện tử 807 yêu thích của tôi.
  • jug-jugged, , , .Dưới vườn cây ăn quả, một chú chim sơn ca cất tiếng líu lo, như thể nó cũng vừa tìm được một chỗ nương thân êm ái.

AI