jarra
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈxara/nguồn
Nghĩa chính
- Bình, ca có quaidanh từjug, pitcher
- Vại bia, cốc vạidanh từstein, mug
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jarra de cerveza | Vại bia | |
| en jarrastrạng từ | trạng từ | Akimbo, với cánh tay cong và tay chống hông |
| Llanura de las Jarrasdanh từ riêng | danh từ riêng | Cánh đồng Chum |
Ví dụ
- ¿ ?Ai đã thấy bình bia của tôi chưa?
- ¿ ?Bình sữa màu vàng ở đâu?
- .Chúng tôi đặt mua một bộ bình sinh thái.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh