juger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị diện tích La Mã, tương đương với hình chữ nhật có cạnh 240×120 feet La Mã (2 Acti hoặc khoảng ¼ ha)danh từA Roman unit of area, equivalent to rectangle with sides of 240×120 Roman feet (2 acti or about ¼ ha).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jugerDạng gốc (base form)
- jugersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhiūger