Dịch

ladle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Môi, giá, muôi, vádanh từA deep-bowled spoonlike utensil with a long, usually curved, handle.
  2. Gáo rót kim loại, thùng rótdanh từA container used in a foundry or steel mill to transport and pour out molten metal.
  3. Cánh guồng nướcdanh từThe float or paddle on a mill wheel.
  4. Múc bằng môiđộng từngoại động từ (transitive)To pour or serve something with a ladle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ladleNguyên thể (infinitive)
  2. ladlesSố nhiều (plural)
  3. ladledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ladlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ladle sth (+ adv./prep.)múc cái gì (+ adv./prep.)
  • ladle sth + adv./prep.ban phát cái gì + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

bull ladledanh từCái muôi lớn để nấu chảy kim loại
ladle boarddanh từĐồng nghĩa với ladle
toddy ladledanh từCái muôi nhỏ để trộn hoặc phục vụ đồ ăn nhẹ
frying ladledanh từDụng cụ nhà bếp chuyên dụng được thiết kế để xử lý thực phẩm trong quá trình chiên, đặc biệt là chiên ngập dầu
ladle furnacedanh từLò gas nhỏ được đốt nóng bằng đầu đốt Bunsen để nấu chảy kim loại, v.v
Northern Ladledanh từ riêng北斗

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thìa nạp đạn pháo
  1. An instrument for drawing the charge of a cannon.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

lade-le“agent suffix”

  1. từ tiếng Anh trung đạiladel
  2. từ tiếng Anh cổhlædel
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hlaþaną“to load”

Ví dụ

  • , , .Khi các nguyên liệu làm thủy tinh được giữ nóng chảy lâu ngày, hỗn hợp sẽ nổi lớp muối thừa lên trên, sau đó công nhân dùng gáo hớt đi.
  • — — , .Những khẩu đại pháo xếp dọc boong tàu — mỗi khẩu được buộc chặt bằng dây chằng bệ pháo mới — cùng với bùi nhùi, miếng bọt biển, thìa nạp đạn và que đầm đạn, không hề che giấu sức mạnh chiến tranh.
  • .Một công nhân múc thép nóng chảy vào ống chứa đạn.

AI