Dịch

gauche

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vụng vềtính từAwkward or lacking in social graces; bumbling; apt to make gaffes.
  2. Có góc xoắn 60°tính từkhông so sánh (not comparable)Having a torsion angle of 60°.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaucheDạng gốc (base form)
  2. more gaucheSo sánh hơn (comparative)
  3. gaucherSo sánh hơn (comparative)
  4. gauchestSo sánh nhất (superlative)
  5. most gaucheSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

main gauchedanh từTrong ký hiệu âm nhạc, hướng dẫn người chơi piano sử dụng tay trái
main-gauchedanh từCon dao găm tương đối lớn, đặc biệt phổ biến vào thế kỷ 17. Nó được cầm ở tay trái (tay không thuận), trong khi liễu kiếm được cầm ở tay phải. Nó chủ yếu được sử dụng để đỡ đòn tấn công của thanh kiếm của đối phương
très gaucheKhông phù hợp
gauche caviardanh từHoặc nhiều người tự xưng là người theo chủ nghĩa xã hội nhưng lại có lối sống xa hoa không phù hợp với những niềm tin đó, hàm ý đạo đức giả hoặc thiếu cam kết
gauche effectdanh từTình huống không điển hình trong đó cấu hình gauche (các nhóm được phân tách bằng góc xoắn khoảng 60°) ổn định hơn cấu hình phản (180°)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lệch
  1. Skewed, not plane.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgauche“left, awkward”
  2. từ tiếng Pháp cổgaucher“to trample, walk clumsily”
  3. từ tiếng Frank*walkan“to full, trample”

Ví dụ

  • ' ', Tìm kiếm bằng sự phô trương thô thiển và vẻ ngoài vụng về / Trong 'xã hội thượng lưu', để tạo dựng con đường cho mình
  • ", ? !" . ", ." . . " ?" " ! ?"“Ồ, anh bị sao vậy? Anh thật vụng về!” cô cười. “Đây, đọc cái này đi.” Cô ném một cuốn sách về phía tôi. Tôi bắt lấy nó. “Nó là gì?” “Một cuốn sách chết tiệt! Anh nghĩ nó là gì?”
  • , .Một Bộ trưởng Nghị viện là người được đào tạo qua thực hành công phu để không thốt ra những điều thô lỗ, và Nghị viện Anh là một hội đồng đặc biệt không thích bất cứ điều gì vụng về hoặc thiếu thận trọng.

AI