Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có ân sủngtính từWithout grace.
- Thiếu duyên dángtính từLacking gracefulness.
- Nếu không có ân sủng của Thiên Chúatính từWithout the grace of God.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gracelessDạng gốc (base form)
- more gracelessSo sánh hơn (comparative)
- most gracelessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc graceless1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không may
- Unfortunate.
Ví dụ
- cách đối xử bất nhã
- , brache, ; , , ; .
- , , . , .