Dịch

可惜

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: khả tiếc
kě xī

Nghĩa chính

  1. Đáng tiếc, thật đáng tiếcit is a pity
  2. Tiếc quá, đáng tiếcwhat a pity
  3. Không may, đáng tiếcunfortunately

Chữ và bộ thủ (character, radical)

可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly
惜
xītiếc
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)11 nét
pity, regret, rue, begrudge

Ví dụ

  • 。Tiếc rằng cái đó là sự thật.

AI