可惜
HSK5
Hay gặpHán-Việt: khả tiếc
kě xī
Nghĩa chính
- Đáng tiếc, thật đáng tiếcit is a pity
- Tiếc quá, đáng tiếcwhat a pity
- Không may, đáng tiếcunfortunately
Chữ và bộ thủ (character, radical)
可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly惜
xītiếc
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)11 nét
pity, regret, rue, begrudgeVí dụ
- 。Tiếc rằng cái đó là sự thật.
Xuất hiện ở từ khác
- penaTiếng Tây Ban Nhatương đương