Dịch

grace

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Vẻ duyên dángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Charming, pleasing qualities.
  2. Lời cầu nguyện tạ ơndanh từđếm được (countable)A short prayer of thanks before or after a meal.
  3. Dáng uyển chuyển, vẻ thanh nhãdanh từkhông đếm được (uncountable)Elegant movement; elegance of movement; balance or poise.
  4. Tô điểm, làm đẹp thêmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn; to decorate; to embellish and dignify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graceNguyên thể (infinitive)
  2. gracesSố nhiều (plural)
  3. gracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gracingPhân từ I (present participle)
  5. gracerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grace sthlàm đẹp cái gì
  • grace sb/sthtôn vinh ai/cái gìShe is one of the finest players ever to have graced the game.Cô ấy là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất từng tôn vinh môn thể thao này.
  • grace sb/sth with sthđến thăm ai/cái gì với cái gìWill you be gracing us with your presence tonight?Bạn sẽ đến thăm chúng tôi với sự hiện diện của bạn tối nay chứ?

Cụm từ (phrase)

fall from graceđộng từ, danh từMất đi ân sủng
grace perioddanh từThời gian ân hạn
saving gracedanh từĐiểm vớt vát
say graceđộng từĐọc kinh tạ ơn
social gracesdanh từPhép lịch sự xã giao
with graceMột cách duyên dáng
your graceđại từDanh hiệu tôn trọng được sử dụng khi xưng hô với một công tước hoặc nữ công tước hoặc những quý tộc cao cấp khác có cấp bậc tương đương
year of gracedanh từĐồng nghĩa với year of our Lord

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Ân huệ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ân huệ, đặc ânFavor, sanction or beneficence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigrace
  2. từ tiếng Pháp cổgrace
  3. từ tiếng Latinhgrātia“kindness, favour, esteem”

Ví dụ

  • .Công chúa đã mang lại nét cuốn hút cho một bữa tiệc vốn dĩ tẻ nhạt.
  • .Việc cầu nguyện tạ ơn trước bữa ăn tối ngày càng ít phổ biến hơn.
  • .Cô ấy di chuyển đầy uyển chuyển.

AI