Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Vẻ duyên dángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Charming, pleasing qualities.
- Lời cầu nguyện tạ ơndanh từđếm được (countable)A short prayer of thanks before or after a meal.
- Dáng uyển chuyển, vẻ thanh nhãdanh từkhông đếm được (uncountable)Elegant movement; elegance of movement; balance or poise.
- Tô điểm, làm đẹp thêmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn; to decorate; to embellish and dignify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grace sthlàm đẹp cái gì
- grace sb/sthtôn vinh ai/cái gìShe is one of the finest players ever to have graced the game.Cô ấy là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất từng tôn vinh môn thể thao này.
- grace sb/sth with sthđến thăm ai/cái gì với cái gìWill you be gracing us with your presence tonight?Bạn sẽ đến thăm chúng tôi với sự hiện diện của bạn tối nay chứ?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall from graceđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Mất đi ân sủng |
| grace perioddanh từ | danh từ | Thời gian ân hạn |
| saving gracedanh từ | danh từ | Điểm vớt vát |
| say graceđộng từ | động từ | Đọc kinh tạ ơn |
| social gracesdanh từ | danh từ | Phép lịch sự xã giao |
| with grace | Một cách duyên dáng | |
| your graceđại từ | đại từ | Danh hiệu tôn trọng được sử dụng khi xưng hô với một công tước hoặc nữ công tước hoặc những quý tộc cao cấp khác có cấp bậc tương đương |
| year of gracedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với year of our Lord |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Ân huệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ân huệ, đặc ânFavor, sanction or beneficence.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nốt hoa mỹ
Họ từ (word family)
cùng gốc graceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrace
- từ tiếng Pháp cổgrace
- từ tiếng Latinhgrātia“kindness, favour, esteem”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Công chúa đã mang lại nét cuốn hút cho một bữa tiệc vốn dĩ tẻ nhạt.
- .Việc cầu nguyện tạ ơn trước bữa ăn tối ngày càng ít phổ biến hơn.
- .Cô ấy di chuyển đầy uyển chuyển.