Nghĩa chính
- Một cách nhã nhặn, ân cầntrạng từIn a gracious manner; with grace and courtesy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graciouslyDạng gốc (base form)
- more graciouslySo sánh hơn (comparative)
- most graciouslySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- !Các vị thần mãi mãi nhân từ ở bên bạn!
- .Cô ấy đã ân cần lắng nghe yêu cầu của tôi.
- .Sami nhã nhặn cảm ơn Layla vì điều đó.