Dịch

mense

danh từ (noun)động từ (verb)
/mɛns/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tài sản, quyền sở hữu; của cảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Property, owndom; possessions.
  2. Tô điểm, mang lại vinh dự cho; duyên dángđộng từTo adorn, bring honour to; grace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menseNguyên thể (infinitive)
  2. mensesSố nhiều (plural)
  3. mensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mensingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lịch sự
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lịch sự; sự đứng đắn; sự lịch sựDecency; propriety; civility.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimenske“courtesy, honour”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmenska“humanity”

Ví dụ

  • […]
  • " ,"
  • crumpie , mense's , .

AI