Dịch

menseless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có giáo dụctính từill-bred

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thiếu ân sủng
  1. Thiếu ân sủng, sự đúng đắn hoặc điều độ; không lịch sự; quá đángdestitute of grace, propriety, or moderation; uncivil; immoderate

Nguồn gốc (etymology)

mense-less

  1. mượn từ tiếng Scotsmenseless

AI