Nghĩa chính
- Lòng biết ơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being grateful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gratitudeDạng gốc (base form)
- gratitudesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- with gratitudevới sự biết ơnHe smiled at them with gratitude.Anh ấy mỉm cười với họ một cách đầy biết ơn.
- gratitude (to sb) (for sth)lòng biết ơn (đối với ai) (về việc gì)I would like to express my gratitude to everyone for their hard work.Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn tới tất cả mọi người vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
- in gratitude for sthđể bày tỏ lòng biết ơn về điều gìShe was presented with the gift in gratitude for her long service.Cô ấy được tặng món quà để bày tỏ lòng biết ơn về những năm tháng cống hiến dài lâu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debt of gratitude | Món nợ ân tình | |
| deep gratitude | Lòng biết ơn sâu sắc | |
| express gratitude | Bày tỏ lòng biết ơn | |
| feel gratitude | Cảm thấy biết ơn | |
| show gratitude | Thể hiện lòng biết ơn | |
| owe gratitude | Mang ơn | |
| sincere gratitude | Lòng biết ơn chân thành | |
| eternal gratitude | Lòng biết ơn vô hạn |
Xuất hiện ở từ khác
- appreciationđồng nghĩalòng biết ơn sâu sắc hơn về mặt cảm xúc.
- graciasTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gratitudeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgratitude
- từ tiếng Latinh trung đạigrātitūdō“thankfulness”
- từ tiếng Latinhgrātus“thankful”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự hỗ trợ mà cô nhận được.
- .Đừng mong đợi lòng biết ơn.
- .Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.