Dịch

agradecimiento

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɡɾadeθiˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lòng biết ơndanh từgratitude
  2. Sự cảm tạ, lễ tạ ơndanh từthanksgiving

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agradecimientoDạng gốc (base form)
  2. agradecimientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agradecimiento profundoLòng biết ơn sâu sắc
agradecimiento sinceroLòng biết ơn chân thành
expresar agradecimientoBày tỏ lòng biết ơn
mostrar agradecimientoThể hiện lòng biết ơn
sentir agradecimientoCảm thấy biết ơn
tarjeta postal de agradecimientoBưu thiếp cảm ơn
agradecimiento públicoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng biết ơn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Người đàn ông đó nhận quà mà không bày tỏ lời cảm ơn.
  • .Sự thiếu biết ơn của bạn thật đáng ghê.
  • .Tôi không biết làm sao để bày tỏ lòng biết ơn của mình.

AI