Dịch

ornament

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đồ trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An element of decoration; that which embellishes or adorns.
  2. Đồ trang trí cây thông Noeldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Christmas ornament: a Christmas tree decoration.
  3. Nốt hoa mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical flourish that is unnecessary to the overall melodic or harmonic line, but serves to decorate that line.
  4. Trang tríđộng từTo decorate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ornamentNguyên thể (infinitive)
  2. ornamentsSố nhiều (plural)
  3. ornamentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ornamentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ornament to sthniềm hãnh diện của cái gì
  • ornament sthtrang trí cái gì

Cụm từ (phrase)

christmas ornamentĐồ trang trí Giáng sinh
glass ornamentĐồ trang trí bằng thủy tinh
gold ornamentĐồ trang trí bằng vàng
ornament boxHộp đựng đồ trang trí
ornament displayTrưng bày đồ trang trí
tree ornamentĐồ trang trí cây thông
hood ornamentdanh từVật trang trí được gắn trên mui xe ô tô, thường tượng trưng cho nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu; đôi khi được cố định vào nắp tản nhiệt
tooth ornamentdanh từKiểu đúc kiểu La Mã và đầu nhọn, bao gồm một bông hoa bốn lá hình vuông nhọn ở giữa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đồ thờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Đồ thờ, lễ khíThe articles used in church services.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiornament
  2. từ tiếng Pháp cổornement
  3. từ tiếng Latinhornamentum“equipment, apparatus, furniture, trappings, adornment, embellishment”

Ví dụ

  • ; .Bản thân tôi cũng kém thông minh; cái đầu già này có vẻ được tạo ra để trang trí hơn là để dùng.
  • .Chúng tôi sẽ trang trí cửa sổ bằng đường viền để căn phòng trông sáng sủa hơn.
  • , .Biên tập viên tô điểm bài viết đơn giản của mình, khiến nó cầu kỳ hơn nhưng kém rõ ràng hơn.

AI