Nghĩa chính
- Sự tô điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of embellishing.
- Sự trang trí thêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An added touch; an ornamental addition; a flourish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embellishmentDạng gốc (base form)
- embellishmentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc embellishmentVí dụ
- , Willoughby's ; — , , , , .Sau khi suy ngẫm, cô ấy đã bình tĩnh hơn trong đánh giá và hạ thấp quan điểm của mình về những phẩm chất của Willoughby; vì vậy cô ấy muốn chỉ tuyên bố sự thật đơn giản và trình bày những sự thật thuộc về nhân cách anh ta, không thêm bất cứ sự tô điểm nào nhằm đánh lạc hướng trí tưởng tượng.
- , , .Tất cả những câu chuyện trước đây đều bị pha trộn quá nhiều với huyền thoại, nên các triết gia nên phần lớn bỏ qua chúng, giao chúng cho các nhà thơ và nhà hùng biện để tô điểm.
- . , , , , . . , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha