ornamentation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trang trí, vật trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decoration, adornment or embellishment.
- Việc trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of decorating etc.
- Nốt trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short notes added to a composition to emphasize certain notes and to add style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ornamentationDạng gốc (base form)
- ornamentationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc ornamentationĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự trang trí
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , , ," .“Nó tiêu biểu cho phong cách Biedermeier thời kỳ đầu, vẫn cho thấy ảnh hưởng còn sót lại của đế chế Pháp, được khảm đầy các chi tiết trang trí,” Laurie Winters lưu ý.
- .Anh ấy đang hát với rất nhiều nốt trang trí.
- .Tục ngữ là sự tô điểm cho lời nói.