Dịch

garnish

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Trang trí, làm đẹpđộng từTo decorate with ornaments; to adorn; to embellish.
  2. Trang trí xung quanhđộng từTo ornament with something placed around it.
  3. Thông báo pháp lýđộng từTo warn by garnishment; to give notice to.
  4. Bộ đồ ăn bằng thiếcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of dishes, often pewter, containing a dozen pieces of several types.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garnishNguyên thể (infinitive)
  2. garnishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. garnishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garnishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • garnish sth (with sth)trang trí món ăn (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

garnish boltdanh từBu lông có đầu vát hoặc vát cạnh
all garnish and no meatdanh từĐồng nghĩa với all talk and no action

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 7
Khấu trừ tài sản
  1. To have (money) set aside by court order (particularly for the payment of alleged debts); to garnishee.

Ví dụ

  • […] […] horse’s .[...] chiếc roi [...] được trang trí bằng một đầu ngựa lớn bằng kim loại mạ.
  • / một món ăn được trang trí bằng một nhánh rau mùi tây
  • , , printer’s .Khi ban biên tập tờ Fire họp lại, chúng tôi không lên kế hoạch cho một số báo mới, mà dốc cạn túi để giúp đỡ tội nghiệp Thurman, người có tiền lương đang bị khấu trừ hàng tuần vì anh đã ký thanh toán hóa đơn cho nhà in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigarnysshen
  2. từ tiếng Pháp cổgarnir
  3. từ tiếng Frank*warnijan“to refuse, deny”

AI