Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
garnish bolt
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
ɑː
n
ɪ
ʃ
ˈ
b
əʊ
l
t
/
US
/ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
n
ɪ
ʃ
ˈ
b
oʊ
l
t
/
Nghĩa chính
1
Bu lông có đầu vát hoặc vát cạnh
danh từ
A bolt with a chamfered or faceted head.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
garnish bolt
Dạng gốc
(base form)
garnish bolt
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
cap-squares
for
trunnions
are
fixed
with
joint
bolts
,
spring
keys
with
chains
and
staples
;
garnish
bolts
;
rosebuds
;
diamond
headed
and
counter-sunk
nails
;
upper
and
under
pintle
plates
,
&
c
.
AI
1
Bu lông có đầu vát hoặc vát cạnh
1
Bu lông có đầu vát hoặc vát cạnh
1
Bu lông có đầu vát hoặc vát cạnh