Dịch

beautify

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm đẹp, tô điểm, trang hoàngđộng từngoại động từ (transitive)To make beautiful; to increase the beauty of.
  2. Định dạng đẹpđộng từSynonym of pretty-print.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beautifyNguyên thể (infinitive)
  2. beautifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beautifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beautifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beautify sb/sthlàm đẹp cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

beautify oneselfLàm đẹp bản thân
beautify the cityLàm đẹp thành phố
beautify the homeLàm đẹp nhà cửa
beautify the landscapeLàm đẹp phong cảnh

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trở nên đẹp
  1. nội động từ (intransitive)Trở nên đẹp, đẹp lênTo become beautiful.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeutifien
  2. từ tiếng Pháp cổbeaute“beauty”
  3. từ tiếng Latinhbellus“beautiful, fine”

Ví dụ

  • […] , ;[…] cô ấy ở đầu kia căn phòng đang trang hoàng một bó hoa nhỏ;
  • […] , , , .[…] hẳn là một viễn cảnh làm hài lòng chính Chúa, khi thấy tạo vật của Ngài mãi mãi rạng rỡ trong mắt Ngài, và ngày càng xích lại gần Ngài hơn qua những bậc thang tương đồng lớn lao.
  • She’d ( ), ( ), ( ). , .Cô từng cảm thấy ngớ ngẩn khi lần đầu đắp dưa chuột lên mắt, hoặc bột yến mạch lên mặt, hay lòng đỏ trứng gà lên tóc. Việc cô dùng đồ tạp hóa thậm chí đã làm mẹ tôi bật cười, rồi tự hỏi liệu bà có nên bắt đầu làm đẹp.

AI