Dịch

uglify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm xấu xí; phá hủy hoặc làm xấu đi vẻ ngoài hoặc sức hấp dẫn củađộng từngoại động từ (transitive)To make ugly; to destroy or worsen the appearance or attractiveness of.
  2. Trở nên xấu xíđộng từnội động từ (intransitive)To become ugly.
  3. Đồng nghĩa với minifyđộng từSynonym of minify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uglifyNguyên thể (infinitive)
  2. uglifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uglifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uglifyingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc uglify

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ugly-fy

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • .

AI