Nghĩa chính
- Làm xấu xí; phá hủy hoặc làm xấu đi vẻ ngoài hoặc sức hấp dẫn củađộng từngoại động từ (transitive)To make ugly; to destroy or worsen the appearance or attractiveness of.
- Trở nên xấu xíđộng từnội động từ (intransitive)To become ugly.
- Đồng nghĩa với minifyđộng từSynonym of minify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc uglifyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
ugly-fy
Ví dụ
- .
- , , .
- .