Dịch

beautification

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm đẹp, chỉnh trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Making beautiful, beautifying, improving the appearance of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beautificationDạng gốc (base form)
  2. beautificationsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

beautify“to make beautiful”-ication

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nhờ các nỗ lực chỉnh trang, diện mạo đường cao tốc đã cải thiện đáng kể
  • . . nation's .Lady Bird Johnson đã làm đẹp các khu vườn Nhà Trắng cùng những khu vườn và công viên khác. Bà cũng vận động cho một đạo luật gọi là Đạo luật Làm đẹp năm 1965. Đạo luật đó đã giúp có nhiều hoa dại hơn và ít biển quảng cáo lớn hơn dọc theo các đường cao tốc quốc gia
  • , “” , ( .)Xu hướng này, điều mà ông cho là do mạng xã hội và mô tả là “làm đẹp” thay vì mong muốn trẻ lại, có thể bao gồm phẫu thuật cắt mí hoặc lấy mỡ má (giữa xương gò má và xương hàm)

AI