Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beautician
danh từ
(noun)
UK
/
b
j
uː
ˈ
t
ɪ
(
t
)
ʃ
ə
n
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người chủ mỹ viện
danh từ
Someone who does hair styling, manicures, and other beauty treatments.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beautician
Dạng gốc
(base form)
beautician
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
beauty
+
technician
Ví dụ
He
was
struck
by
the
number
of
barbers
’
saloons
and
‘
beauticians
’.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cosmetician
hairdresser
hairstylist
cosmetologist
aesthetician
esthetician
Họ từ
(word family)
cùng gốc
beautician
beaut
y
Vẻ đẹp
danh từ, thán từ, tính từ, động từ
beauti
fy
Làm đẹp, tô điểm, trang hoàng
động từ
beaut
eous
Đẹp
tính từ
Từ liên quan
(related word)
beautifully
beautiful
beautification
AI
1
Người chủ mỹ viện
1
Người chủ mỹ viện
1
Người chủ mỹ viện