Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cầu kỳ, chạm trổ tinh xảotính từElaborately ornamented, often to excess.
- Hoa mỹ, sặc sỡtính từFlashy, flowery or showy.
- Tinh tế, trau chuốttính từFinely finished, as a style of composition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ornateDạng gốc (base form)
- more ornateSo sánh hơn (comparative)
- most ornateSo sánh nhất (superlative)
- ornatestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ornate hawk-eagledanh từ | danh từ | Spizaetus ornatus, một loài chim săn mồi lớn có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ |
| ornate aphiddanh từ | danh từ | Loài rệp Myzus ornatus |
| ornate shrewdanh từ | danh từ | Chuột chù Sorex ornatus |
| ornate horned toaddanh từ | danh từ | Loài cóc ăn thịt lớn có sừng thuộc loài Ceratophrys ornata, với những cái nhô ra giống như răng sắc nhọn trong cái miệng rất lớn của nó |
| ornate rainbowfishdanh từ | danh từ | Rhadinocentrus ornatus, một loài cá cầu vồng miền đông Australia |
| ornate tinamoudanh từ | danh từ | A tinamou, Nothoprocta ornata.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tô điểm
- Tô điểm, tôn vinhTo adorn or honour (someone or something).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cầu kỳ
Họ từ (word family)
cùng gốc ornateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhōrnātus
Cùng gốc (doublet)orné
Ví dụ
- nghệ thuật hùng biện duyên dáng và hoa mỹ
- .Bức tranh nằm trong một chiếc khung chạm trổ tinh xảo.
- !Chiếc đĩa bạc chạm trổ tinh xảo đó là món yêu thích của tôi!