Dịch

ornate

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɔɹˈneɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cầu kỳ, chạm trổ tinh xảotính từElaborately ornamented, often to excess.
  2. Hoa mỹ, sặc sỡtính từFlashy, flowery or showy.
  3. Tinh tế, trau chuốttính từFinely finished, as a style of composition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ornateDạng gốc (base form)
  2. more ornateSo sánh hơn (comparative)
  3. most ornateSo sánh nhất (superlative)
  4. ornatestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ornate hawk-eagledanh từSpizaetus ornatus, một loài chim săn mồi lớn có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ
ornate aphiddanh từLoài rệp Myzus ornatus
ornate shrewdanh từChuột chù Sorex ornatus
ornate horned toaddanh từLoài cóc ăn thịt lớn có sừng thuộc loài Ceratophrys ornata, với những cái nhô ra giống như răng sắc nhọn trong cái miệng rất lớn của nó
ornate rainbowfishdanh từRhadinocentrus ornatus, một loài cá cầu vồng miền đông Australia
ornate tinamoudanh từA tinamou, Nothoprocta ornata.chưa dịch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tô điểm
  1. Tô điểm, tôn vinhTo adorn or honour (someone or something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cầu kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhōrnātus

Cùng gốc (doublet)orné

Ví dụ

  • nghệ thuật hùng biện duyên dáng và hoa mỹ
  • .Bức tranh nằm trong một chiếc khung chạm trổ tinh xảo.
  • !Chiếc đĩa bạc chạm trổ tinh xảo đó là món yêu thích của tôi!

AI