Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Danh hiệu tôn trọng được sử dụng khi xưng hô với một công tước hoặc nữ công tước hoặc những quý tộc cao cấp khác có cấp bậc tương đươngđại từA title of respect used when addressing a duke or duchess or other high noble of equivalent rank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- your graceDạng gốc (base form)
- your gracesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Bạn (như một cách xưng hô lịch sự với cấp trên xã hội)
- you (as a polite form of address to social superiors)
Ví dụ
- , ?
- ?
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)