Dịch

incómodo

A2tính từ (adjective)
/inˈkomodo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không thoải máitính từuncomfortable
  2. Ngượng ngùng, khó xửtính từawkward

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incómodoDạng gốc (base form)
  2. incomodísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. incómodasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. incómodosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. incómodaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ambiente incómodoChưa có nghĩa
momento incómodoChưa có nghĩa
sentirse incómodoChưa có nghĩa
silencio incómodoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thoải mái
Ngượng ngùng
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc incómodo

Ví dụ

  • .Có một khoảng im lặng ngượng ngùng khi anh ấy xuất hiện.
  • ¡ ! ¡ !Dừng lại! Bạn đang làm cô ấy cảm thấy ngượng ngùng!
  • .Lời nói của anh ấy tạo ra một tình huống không thoải mái.

AI