Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhão, dính, sền sệttính từHaving the consistency of goo: soft or viscous, and sticky.
- Sướt mướt, ủy mị, đa cảmtính từEmotional or sentimental, especially to an excessive extent; mushy, soppy.
- Vật sền sệt, chất nhão dínhdanh từA thing which is soft or viscous, and sticky.
- Người phóng khoáng, người tự dodanh từA person who favours closer relationships with other people and less structured settings, rather than formal, organized settings; also, an educational approach, curriculum, etc., which is less structured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gooeyDạng gốc (base form)
- gooies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- gooeysSố nhiều (plural)
- gooeyerSo sánh hơn (comparative)
- gooier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- gooeyestSo sánh nhất (superlative)
- gooiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
Số nhiều, so sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ooey-gooeytính từ | tính từ | Nhớt; dính |
| gooey butter cakedanh từ | danh từ | Chiếc bánh dẹt, đặc được làm từ bột mì, bơ, đường và trứng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Khó chịu
- Khó chịu, khó ưaDistasteful, unpleasant.
Nguồn gốc (etymology)
goo-ey
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gooeyVí dụ
- chất lỏng sền sệt phủ kín sàn nhà
- , ?Loài hoa nào đã được lai tạo thành hơn ba nghìn giống, trở thành biểu tượng của sự ủy mị và cưng chiều tột độ của con người?
- . Dillman's , golf-playing ???? …Vụ kiện ly hôn ở Palm Beach của ông Hugh Dillman sẽ rất rắc rối, ba người chơi gôn cùng ông ấy sẽ được nhắc đến...