Dịch

gooey

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡuːi/US/ˈɡui/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhão, dính, sền sệttính từHaving the consistency of goo: soft or viscous, and sticky.
  2. Sướt mướt, ủy mị, đa cảmtính từEmotional or sentimental, especially to an excessive extent; mushy, soppy.
  3. Vật sền sệt, chất nhão dínhdanh từA thing which is soft or viscous, and sticky.
  4. Người phóng khoáng, người tự dodanh từA person who favours closer relationships with other people and less structured settings, rather than formal, organized settings; also, an educational approach, curriculum, etc., which is less structured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gooeyDạng gốc (base form)
  2. gooies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. gooeysSố nhiều (plural)
  4. gooeyerSo sánh hơn (comparative)
  5. gooier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. gooeyestSo sánh nhất (superlative)
  7. gooiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

Số nhiều, so sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ooey-gooeytính từNhớt; dính
gooey butter cakedanh từChiếc bánh dẹt, đặc được làm từ bột mì, bơ, đường và trứng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Khó chịu
  1. Khó chịu, khó ưaDistasteful, unpleasant.

Nguồn gốc (etymology)

goo-ey

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sướt mướt
Kẻ vô dụng

Ví dụ

  • chất lỏng sền sệt phủ kín sàn nhà
  • , ?Loài hoa nào đã được lai tạo thành hơn ba nghìn giống, trở thành biểu tượng của sự ủy mị và cưng chiều tột độ của con người?
  • . Dillman's , golf-playing ???? …Vụ kiện ly hôn ở Palm Beach của ông Hugh Dillman sẽ rất rắc rối, ba người chơi gôn cùng ông ấy sẽ được nhắc đến...

AI