Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gooeyness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc tính của chất dính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or property of being gooey.
Nguồn gốc
(etymology)
gooey
+
-ness
Ví dụ
The
trick
to
eating
catheads
was
to
get
the
butter
on
them
before
they
got
cold
—
then
they
were
delicious
.
When
,
unluckily
,
they
were
allowed
to
get
cold
,
they
tended
to
a
gooeyness
,
not
unlike
a
wad
of
tired
gum
.
AI
1
Trạng thái hoặc đặc tính của chất dính
1
Trạng thái hoặc đặc tính của chất dính
1
Trạng thái hoặc đặc tính của chất dính