Dịch

goo

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chất nhầy, chất nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Any semi-solid or liquid substance; especially one that is sticky, gummy or slippery, unpleasant, and of vague or unknown composition, such as slime or semen.
  2. Sự sướt mướt, sự ủy mịdanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive, showy sentimentality.
  3. Tiếng bập bẹdanh từA noise made by a baby trying to imitate speech.
  4. Bôi chất dính, trét keođộng từngoại động từ (transitive)To apply goo to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gooNguyên thể (infinitive)
  2. goosSố nhiều (plural)
  3. gooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

grey goodanh từSự kiện giả định về ngày tận thế liên quan đến công nghệ nano, trong đó các nanobot tự sao chép mất kiểm soát sẽ tiêu diệt toàn bộ sự sống trên Trái đất (hoặc một hành tinh hoặc mặt trăng khác)
man goodanh từTinh dịch
goo-goodanh từ, tính từ, thán từNgười Philippines
girl goodanh từĐồng nghĩa với pussy juice
goo balldanh từCác hỗn hợp dính ngọt được làm bằng cần sa
goo-goo eyesdanh từCái nhìn lãng mạn về một cái gì đó hoặc một ai đó
goo goo ga gathán từBi ba bi bô
from goo to you by way of the zoocụm từSự tiến hóa dần dần của loài người từ những sinh vật đơn giản

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nói bập bẹ
  1. nội động từ (intransitive)To produce baby talk.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất nhầy

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .Tôi dẫm phải chất nhầy nào đó và rất chật vật mới gỡ được thứ dính đét đó khỏi giày.
  • infant's .Những tiếng bập bẹ và cười đùa của đứa bé thật đáng yêu.
  • .Họ bôi sản phẩm tạo kiểu tóc thơm phức lên tóc.

AI