Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chất nhầy, chất nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Any semi-solid or liquid substance; especially one that is sticky, gummy or slippery, unpleasant, and of vague or unknown composition, such as slime or semen.
- Sự sướt mướt, sự ủy mịdanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive, showy sentimentality.
- Tiếng bập bẹdanh từA noise made by a baby trying to imitate speech.
- Bôi chất dính, trét keođộng từngoại động từ (transitive)To apply goo to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grey goodanh từ | danh từ | Sự kiện giả định về ngày tận thế liên quan đến công nghệ nano, trong đó các nanobot tự sao chép mất kiểm soát sẽ tiêu diệt toàn bộ sự sống trên Trái đất (hoặc một hành tinh hoặc mặt trăng khác) |
| man goodanh từ | danh từ | Tinh dịch |
| goo-goodanh từ, tính từ, thán từ | danh từ, tính từ, thán từ | Người Philippines |
| girl goodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pussy juice |
| goo balldanh từ | danh từ | Các hỗn hợp dính ngọt được làm bằng cần sa |
| goo-goo eyesdanh từ | danh từ | Cái nhìn lãng mạn về một cái gì đó hoặc một ai đó |
| goo goo ga gathán từ | thán từ | Bi ba bi bô |
| from goo to you by way of the zoocụm từ | cụm từ | Sự tiến hóa dần dần của loài người từ những sinh vật đơn giản |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Nói bập bẹ
- nội động từ (intransitive)To produce baby talk.
Họ từ (word family)
cùng gốc gooNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Tôi dẫm phải chất nhầy nào đó và rất chật vật mới gỡ được thứ dính đét đó khỏi giày.
- infant's .Những tiếng bập bẹ và cười đùa của đứa bé thật đáng yêu.
- .Họ bôi sản phẩm tạo kiểu tóc thơm phức lên tóc.