Dịch

gum

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. kẹo cao su, kẹo dẻodanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)a sweet chewy candy made from gum base, sugar, and flavorings.
  2. nhựa cây, chất keodanh từB2không đếm được (uncountable)a sticky substance exuded from trees or produced artificially, used in industry.
  3. làm dính, làm kẹtđộng từB2to make something sticky or clogged with adhesive.
  4. lợidanh từB2thường dùng số nhiều (usually plural)the firm pink flesh around the roots of the teeth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gumNguyên thể (infinitive)
  2. gumsSố nhiều (plural)
  3. gummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gummingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gum A to Bdán cái gì vào cái gì
  • gum sth (down)dán chặt cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Cây bạch đàn
  1. Cây bạch đàn, cây keoA gum tree, any of various types of trees or an individual thereof.

Ví dụ

  • ?Bạn có dư cái kẹo cao su nào không?
  • , lifeboat's .Tuy nhiên, Albert trình bày trong đoạn băng ghi âm và bài phát biểu của mình rằng chiếc cần gạt dùng để thả cụm ròng rọc xuồng cứu sinh đã bị sơn đỏ làm kẹt cứng.
  • .Hắn bứt rứt như mảnh vải nhung phết hồ cứng đờ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigom
  2. từ tiếng Anh cổgōma“palate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gōmō
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigomme
  2. từ tiếng Anglo-Normangome
  3. từ tiếng Latinh muộngumma

Cùng gốc (doublet)gumma

AI