Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gumless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có kẹo cao su
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without gum.
2
Không có nướu (một phần của miệng)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without gums (part of the mouth).
Nguồn gốc
(etymology)
gum
+
-less
Ví dụ
The
sight
of
deep-pitted
orbs
and
gumless
mouths
with
protruding
crooked
teeth
was
macabre
and
gruesome
.
AI
1
Không có kẹo cao su
2
Không có nướu (một phần của miệng)
1
Không có kẹo cao su
2
Không có nướu (một phần của miệng)
1
Không có kẹo cao su
2
Không có nướu (một phần của miệng)