gingiva
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nướu, bao gồm các mô bao quanh chân răng và bao phủ xương hàmdanh từThe gum, consisting of the tissue surrounding the roots of the teeth and covering the jawbone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gingivaDạng gốc (base form)
- gingivæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- gingivae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgingīva“gums”