gummosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng của kẹo dẻo; chất lượng nhớt hoặc chất kết dínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being gummy; a viscous or adhesive quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gummosityDạng gốc (base form)
- gummositiesSố nhiều (plural)