Dịch

bubblegum

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẹo cao su thổi bong bóngdanh từA sweet chewing gum formulated to be stretchy so the chewer can blow bubbles with it.
  2. Nhạc pop ngọt ngàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of pop music marked by sweetness, pep and charm (rather than depth or complexity).
  3. Màu hồng kẹo cao sudanh từA light pink colour, like bubblegum.
  4. Có vị kẹo cao sutính từTasting like bubblegum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bubblegumDạng gốc (base form)
  2. bubblegumsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngọt ngào
  1. Ngọt ngào, vui tươi, trẻ trungSweet, perky, or youthful; (music) poppy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , Carter’s mini-bad .Sinh ra tại thị trấn nhỏ Rockwood, đông Tennessee, âm thanh bubblegum và hình ảnh cậu bé hư của Carter đã biến anh thành ngôi sao nhí tiêu biểu của thiên niên kỷ.
  • , , , 37 10 .Năm ngoái, Daily Mail phát hiện ra rằng Emily in Paris, một bộ phim hài kịch bubblegum với sự tham gia của Lily Collins, đã quảng cáo 37 thương hiệu trong suốt 10 tập phim.
  • ... .Tôi đến đây để đánh đấm và nhai kẹo cao su... Và tôi hết kẹo cao su rồi.

AI