Nghĩa chính
- Kẹo cao sudanh từA flavoured preparation of chicle or synthetic rubber, made for chewing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chewing gumDạng gốc (base form)
- chewing gumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chewing-gummytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của kẹo cao su |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kẹo cao su
Ví dụ
- ?Kẹo cao su ở đâu rồi?
- .Không được nhai kẹo cao su trong lớp học.
- .Tôi đã ngồi phải kẹo cao su.