Dịch

chewing

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtʃuɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự nhai, việc nhai gặmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is chewed on; mastication.
  2. Việc nhai lá khatdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consumption of (the juice from) the khat plant.
  3. Việc nhai thuốc lá bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consumption of loose leaf tobacco juice from tobacco plants by chewing leaves near the cheek.
  4. Nhaiđộng từpresent participle and gerund of chew

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chewingDạng gốc (base form)
  2. chewingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chewing gumdanh từKẹo cao su
chewing tobaccodanh từThuốc lá, cắt hoặc nghiền mịn, đặt giữa má và nướu để cho nicotin hấp thụ qua màng nhầy
rag-chewingdanh từGiữa những người vận hành mã Morse, một cuộc trò chuyện kéo dài hơn bình thường
fat-chewingdanh từĐồng nghĩa với chewing the fat
chewing balldanh từQuả bóng thuốc được gắn vào móng ngựa để khi nhai sẽ cải thiện cảm giác thèm ăn
chewing stickdanh từQue nhai (dùng để làm sạch răng)
chewing spongedanh từBó cành cây (phổ biến nhất là cây Salvadora persica) được đập cho đến khi thành sợi được sử dụng như một sản phẩm truyền thống cho mục đích vệ sinh răng miệng
scenery-chewingtính từMà nhai phong cảnh; quá khoa trương hoặc hoạt động quá mức

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

chew-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạichewyng
  2. từ tiếng Anh cổċīwung
động từ

chew-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạichewynge
  2. từ tiếng Anh cổ*ċēowende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kewwandz

Ví dụ

  • ' , , , .Và trong khi xe buýt chở chó cùng xe buýt chở mèo chịu hư hại nặng nề do chất bài tiết, vết cào và dấu cắn gặm của những con vật bị nhốt, thì chiếc xe buýt chở chồn hôi bị coi là không thể phục hồi.
  • !Con dê đang nhai áo của bạn kìa!
  • !Đừng nhai nhồm nhoàm nữa!

AI