Nghĩa chính
- Sự nhai, việc nhai gặmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is chewed on; mastication.
- Việc nhai lá khatdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consumption of (the juice from) the khat plant.
- Việc nhai thuốc lá bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consumption of loose leaf tobacco juice from tobacco plants by chewing leaves near the cheek.
- Nhaiđộng từpresent participle and gerund of chew
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chewingDạng gốc (base form)
- chewingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chewing gumdanh từ | danh từ | Kẹo cao su |
| chewing tobaccodanh từ | danh từ | Thuốc lá, cắt hoặc nghiền mịn, đặt giữa má và nướu để cho nicotin hấp thụ qua màng nhầy |
| rag-chewingdanh từ | danh từ | Giữa những người vận hành mã Morse, một cuộc trò chuyện kéo dài hơn bình thường |
| fat-chewingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chewing the fat |
| chewing balldanh từ | danh từ | Quả bóng thuốc được gắn vào móng ngựa để khi nhai sẽ cải thiện cảm giác thèm ăn |
| chewing stickdanh từ | danh từ | Que nhai (dùng để làm sạch răng) |
| chewing spongedanh từ | danh từ | Bó cành cây (phổ biến nhất là cây Salvadora persica) được đập cho đến khi thành sợi được sử dụng như một sản phẩm truyền thống cho mục đích vệ sinh răng miệng |
| scenery-chewingtính từ | tính từ | Mà nhai phong cảnh; quá khoa trương hoặc hoạt động quá mức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chewingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ' , , , .Và trong khi xe buýt chở chó cùng xe buýt chở mèo chịu hư hại nặng nề do chất bài tiết, vết cào và dấu cắn gặm của những con vật bị nhốt, thì chiếc xe buýt chở chồn hôi bị coi là không thể phục hồi.
- !Con dê đang nhai áo của bạn kìa!
- !Đừng nhai nhồm nhoàm nữa!