Dịch

chewie

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẹo cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chewing gum.
  2. Đồ nhai cho thú cưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chewable treat or toy intended for a pet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chewieDạng gốc (base form)
  2. chewiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chewie on ya bootthán từMột cách diễn đạt thông thường nhằm đánh lạc hướng hoặc chúc xui xẻo cho đối thủ đang thực hiện quả đá phạt đền

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " ? ."Cậu có muốn một miếng kẹo cao su không hay thôi? Hàng Wrigley đấy.
  • , […]Millie khá vui vẻ ổn định trong chuồng với một món đồ nhai, [...]
  • , : .Trong lúc chờ đợi, đây là việc bạn có thể làm ngay: Tìm xương và đồ nhai mà chó nhà bạn thích.

AI