chewie
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Kẹo cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chewing gum.
- Đồ nhai cho thú cưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chewable treat or toy intended for a pet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chewieDạng gốc (base form)
- chewiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chewie on ya bootthán từ | thán từ | Một cách diễn đạt thông thường nhằm đánh lạc hướng hoặc chúc xui xẻo cho đối thủ đang thực hiện quả đá phạt đền |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ? ."Cậu có muốn một miếng kẹo cao su không hay thôi? Hàng Wrigley đấy.
- , […]Millie khá vui vẻ ổn định trong chuồng với một món đồ nhai, [...]
- , : .Trong lúc chờ đợi, đây là việc bạn có thể làm ngay: Tìm xương và đồ nhai mà chó nhà bạn thích.