Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chewing-gummy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của kẹo cao su
tính từ
Resembling or characteristic of chewing gum.
2
Che phủ bằng kẹo cao su
tính từ
Covered with chewing gum.
Nguồn gốc
(etymology)
chewing gum
+
-y
Ví dụ
Bending
my
head
,
I
worked
to
extricate
my
fork
from
a
long
chewing-gummy
strand
of
Mozzarella
cheese
.
Throughout
his
toddlerhood
Charlie
dragged
it
along
like
Linus
in
Peanuts
;
towed
it
through
muddy
farmyards
and
chewing-gummy
streets
.
“
I’d
thought
of
dropping
that
.
It’s
so
cheap
and
chewing-gummy
.”
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của kẹo cao su
2
Che phủ bằng kẹo cao su
1
Giống hoặc đặc trưng của kẹo cao su
2
Che phủ bằng kẹo cao su
1
Giống hoặc đặc trưng của kẹo cao su
2
Che phủ bằng kẹo cao su