Dịch

gook

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bùn nhão, chất bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Grime or mud.
  2. Kẻ ngốc nghếchdanh từA dull or hapless person.
  3. Mũ trùm đầudanh từA bonnet (headwear).
  4. Nhìnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Synonym of look.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gookNguyên thể (infinitive)
  2. gooksSố nhiều (plural)
  3. gookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gookingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người Triều Tiên
  1. Người Triều Tiên, người Hàn QuốcA Korean person (especially the North Koreans during the Korean War).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người Việt Nam
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hàn美國Miguk“America”
danh từ

goopgunk

Ví dụ

  • " " , , ."Roost No More" là một chất bẩn màu vàng mà người của Joe sẽ rải, có thu phí, trên các gờ nhà và tòa nhà thương mại bị chim bồ câu phá hoại.
  • lão già khốn khổ đang hộc máu
  • ' ; ' !Một số người nói 'Mar Teazer sống trong giày gỗ và bùn nhão; chắc phải mang chúng đi ngủ mất tôi nghĩ vậy!

AI