dink
C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Cú đánh nhẹdanh từA soft drop shot.
- Đánh cú nhẹđộng từTo play a soft drop shot.
- Trung thực, công bằngtính từHonest, fair, true.
- Thành thậttrạng từkhông so sánh (not comparable)Honestly, truly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dink sthđánh bóng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rinky-dinkdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người nghiệp dư hoặc một người không đủ tiêu chuẩn |
| double-dinkđộng từ | động từ | Cưỡi hai người trên ngựa, xe đạp, v.v |
| dinky-ditính từ | tính từ | Chân thật, chân thực |
| dinki minidanh từ | danh từ | Điệu nhảy đặc biệt được sử dụng trong nghi lễ tang lễ của người Jamaica |
| dinkum oildanh từ | danh từ | Sự thật hoàn toàn |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 2
Cú đánh nhẹ gần lưới
- A soft drop shot played at or near the non-volley zone.
Họ từ (word family)
cùng gốc dinkNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ‘, , , , .’Nhưng những gì tôi thấy là cô ấy vẫn giữ được cảm giác: 'Được rồi, tôi cần đánh một cú nhẹ, tôi cần tấn công mạnh ngay bây giờ, tôi cần thay đổi cách giao bóng không phải bằng cú flat mà bằng cú kick lớn'.
- , , ‑ .Tiền đạo chuyền bóng cho Fernandes, và khi Pau López tiến lên, cầu thủ người Bồ Đào Nha thực hiện một đường chuyền nhẹ qua đầu thủ môn.
- .Tôi cho nó đi nhờ trên xà xe đạp.