Dịch

dink

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Cú đánh nhẹdanh từA soft drop shot.
  2. Đánh cú nhẹđộng từTo play a soft drop shot.
  3. Trung thực, công bằngtính từHonest, fair, true.
  4. Thành thậttrạng từkhông so sánh (not comparable)Honestly, truly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dinkNguyên thể (infinitive)
  2. dinksSố nhiều (plural)
  3. dinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dinkingPhân từ I (present participle)
  5. dinkerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dink sthđánh bóng cái gì

Cụm từ (phrase)

rinky-dinkdanh từ, tính từNgười nghiệp dư hoặc một người không đủ tiêu chuẩn
double-dinkđộng từCưỡi hai người trên ngựa, xe đạp, v.v
dinky-ditính từChân thật, chân thực
dinki minidanh từĐiệu nhảy đặc biệt được sử dụng trong nghi lễ tang lễ của người Jamaica
dinkum oildanh từSự thật hoàn toàn

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 2
Cú đánh nhẹ gần lưới
  1. A soft drop shot played at or near the non-volley zone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người Việt Nam
Khác

Ví dụ

  • , ‘, , , , .’Nhưng những gì tôi thấy là cô ấy vẫn giữ được cảm giác: 'Được rồi, tôi cần đánh một cú nhẹ, tôi cần tấn công mạnh ngay bây giờ, tôi cần thay đổi cách giao bóng không phải bằng cú flat mà bằng cú kick lớn'.
  • , , ‑ .Tiền đạo chuyền bóng cho Fernandes, và khi Pau López tiến lên, cầu thủ người Bồ Đào Nha thực hiện một đường chuyền nhẹ qua đầu thủ môn.
  • .Tôi cho nó đi nhờ trên xà xe đạp.

AI