Dịch

dinky

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhỏ nhắn xinh xắntính từTiny and cute; small and attractive.
  2. Nhỏ bé tầm thườngtính từTiny and insignificant; small and undesirable.
  3. Vật nhỏ bédanh từA dinky thing.
  4. Xe goòng nhỏdanh từA small mine car; especially, a small coal car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dinkyDạng gốc (base form)
  2. dinkiesSố nhiều (plural)
  3. dinkierSo sánh hơn (comparative)
  4. dinkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dinky-ditính từChân thật, chân thực
inky-dinkydanh từ, tính từĐèn phím nhỏ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thuộc cặp đôi thu nhập kép không con cái
  1. A person in a relationship with a double income and no kids.

Họ từ (word family)

cùng gốc dinky

Ví dụ

  • ? .Bạn thấy mũ của tôi thế nào? Cái bạn đội ở nhà thờ hôm qua trông thật xinh xắn.
  • , .Họ ở trong một phòng khách sạn nhỏ xíu, nhưng họ đã có một chuyến đi tuyệt vời.
  • .Tôi chơi nghịch đất với một chiếc xe đồ chơi nhỏ xíu vì nhà để xe chẳng có gì hấp dẫn đối với một cô bé năm tuổi.

AI