Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chất nhầy, chất đặc quánhdanh từkhông đếm được (uncountable)A thick, slimy substance; goo.
- Bôi nhầy, trátđộng từTo apply a thick, slimy, or goo-like substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ ngốc nghếch
- đếm được (countable)Kẻ ngốc nghếch, tên đần độnA silly, stupid, or boorish person.
Họ từ (word family)
cùng gốc goopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . .. , Tôi chỉ ra rằng Stiffy, kẻ hoàn toàn điên khùng từ trong máu, đang có kế hoạch kết hôn với Mục sư H.P. Pinker, bản thân cũng là một tên ngốc chính hiệu chưa từng có khi đi giảng đạo cho người Hiv và Hittite.
- “” .Cầu thủ trẻ John đỏ mặt khi bị bắt gặp đang trố mắt nhìn chính mình trong gương.
- puppy's .Có một chất nhầy màu trắng đục trong mắt trái của chú cún nhà tôi.